Danh sách tất cả các trường Cao Đẳng, Đại Học tại Hàn Quốc

Danh sách tất cả các trường Cao Đẳng, Đại Học tại Hàn Quốc, kèm điều kiện của từng trường học dành cho các bạn muốn đi du học Hàn Quốc, mời các bạn theo dõi bài viết sau.

Hiện nay, có rất nhiều sinh viên trong nước đang có ý định du học Hàn Quốc ở các trường cao đẳng hay đại học. Sau đây, du học Nobita sẽ chia sẻ cho bạn danh sách trường cao đẳng ở Hàn Quốc chất lượng.

du học Hàn Quốc
du học Hàn Quốc

Vì sao nên đi du học Hàn Quốc?

Sau khi tốt nghiệp đại học, bạn sẽ được cư trú thêm 2 năm ở Hàn Quốc theo diện visa D-10 để tìm việc làm.

Tấm bằng đại học vẫn được đánh giá cao hơn. Trên thực tế ở Hàn Quốc số lượng học sinh lựa chọn học đại học luôn nhiều hơn số học sinh theo học cao đẳng.

Được học tập tại những ngôi trường có cơ sở vật chất hiện đại hàng đầu. Với chương trình đào tạo và đội ngũ giảng viên chất lượng cao.

Nhiều cơ hội học bổng hấp dẫn cho các du học sinh Hàn Quốc hệ đại học. Giá trị học bổng cao hơn so với du học hàn Quốc hệ cao đẳng. Với các suất học bổng từ 30 – 100% đến từ Chính phủ, các doanh nghiệp, các tổ chức… hoặc chính các trường đại học.

Đa dạng các lựa chọn trường thuộc nhóm top 1%. Với 22 trường đại học nổi tiếng như Đại học Chungang, Chungwoon, Hansei, Hongik,…

Có thể được cấp visa định cư F-5-10 nếu tốt nghiệp đại học kỹ thuật hay khoa học tự nhiên.

Danh sách trường Cao Đẳng, Đại Học tốt tại Hàn Quốc
Danh sách trường Cao Đẳng, Đại Học tốt tại Hàn Quốc

Danh sách tất cả các trường Cao Đẳng, Đại Học tại Hàn Quốc

Chọn trường, tìm trường để đi du học Hàn Quốc là bước rất quan trọng. Bởi vì việc chọn trường này nó ảnh hưởng rất lớn với công việc sau khi ra trường của bạn. Hiện nay, ở Việt Nam có rất nhiều các bạn trẻ muốn đi du học Hàn Quốc . Nhưng, không biết cách chọn trường sao cho phù hợp với năng lực và điều kiện của mình.

Sau đây là những trường cao đẳng, đại học tốt tại Hàn Quốc, mời các bạn tham khảo:

CHUNGANG UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2 Truyền thông
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.700.000 won/kỳ KTX: 1.500.000 KRW/ 2 kỳ.

HANSUNG UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.400.000 won/kỳ
  • KTX: 300.000 won/tháng.

KWANGNOON UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.400.000 won/kỳ
  • KTX: 1.500.000 won/tháng

SEOUL NATIONAL UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.400.000 won/kỳ
  • KTX: 850.000 – 1.000.000 won/kỳ.

SOONGI LUNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.490.000 won/kỳ
  • KTX: 1.000.000 – 1.900.000 won.

SEJONG UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >6.8
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.650.000 won/kỳ
  • KTX: 600.000 won/kỳ (phòng 4 người).

GANGNEUNG WONJU NATIONAL UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Wonju
  • GPA: >6.7
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Chỉ nhận học sinh miền Nam
  • Học phí: 1.200.000 won/kỳ
  • KTX: ~3.150.000 won/năm.

AJOU UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Suwon
  • GPA: >7.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.400.000 won/kỳ
  • KTX: 1.046.000 – 1.476.000 won/6 tháng.

KYUNG HEE UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Suwon
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.750.000 won/kỳ
  • KTX: 1.300.000 – 2.300.000 won.

CHUNGNAM UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 2
  • Khu vực: Cheonan
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.300.000 won/kỳ
  • KTX:1.000.000won/3 tháng.

HONGIK UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 1
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <1 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.650.000 won/kỳ
  • KTX: 1.500.000 – 1.800.000 won/6 tháng.

KOREA UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 1
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >8.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.750.000 won/kỳ
  • KTX: 1.200.000 won/kỳ.

SUNGSHIN WOMEN’S UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 1
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >8.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.500.000 won/kỳ
  • KTX: 2.280.000 won/6tháng (cọc 100.000 won), phí quản lý 50.000 won.

UNIVERSITY OF SEOUL

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 1
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 1.500.000 won/kỳ
  • KTX: 680.000 – 930.000 won/kỳ.

THE UNIVERSITY OF SUWON

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Suwon
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.200.000 won/kỳ
  • KTX: 950.000 – 1.500.000/kỳ.

SUNGWOON UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Yeongcheon
  • GPA: >6.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 3.104.000 won/năm.

DONGUK WOMEN’S UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Seoul
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí:1.300.000 won/kỳ
  • KTX: 1.200.000 won/6 tháng.

KIMPO UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Gyeonggi
  • GPA: >6.7
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí:1.200.000 won/kỳ
  • KTX: 1.900.000 won.

SEOUL VENTURE UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Naju
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí:1.200.000 won/kỳ
  • KTX: 1.500.000 won/6 tháng.

KONGJU UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Chungcheong
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí:1.200.000 won/kỳ
  • KTX: 1.900.000 won/kỳ (bao tiền ăn).

MOKPO NATIONAL UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Jeollanamdo
  • GPA: >6.7
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 5.200.000 won/năm
  • KTX: 1.177.100 – 1.550.000 won.

SUNGKYUL UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Anyang
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.000.000 won/kỳ
  • KTX: 1.200.000 won/6 tháng.

KYONGGI UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Suwon
  • GPA: >7.0
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Hạn chế miền Trung
  • Học phí: 2.800.000 won/6 tháng
  • KTX: 900.000 won/6 tháng.

CWU CHUNGWOON UNIVERSITY

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH KỲ T12/2023

YÊU CẦU:

  • Trường Top 3
  • Khu vực: Incheon
  • GPA: >6.5
  • Năm trống sau tốt nghiệp: <2 năm
  • Không hạn chế vùng miền
  • Học phí: 1.250.000 won/kỳ
  • KTX:530.000-980.000won/kỳ.

Với những bạn có học lực cao, khả năng kinh tế tốt, mong muốn làm việc lâu dài, định cư tại Hàn Quốc thì có thể lựa chọn du học hệ Đại học. Còn đối với những bạn muốn học nhanh để ra trường làm việc, khả năng kinh tế có hạn, muốn học thực hành nhiều hơn thì hãy lựa chọn du học hệ Cao đẳng.

Việc lựa chọn du học theo hình thức nào còn tùy thuộc vào điều kiện và mong muốn của mỗi người. Thông qua những phân tích trên, hy vọng các bạn sẽ có thể đưa ra được quyết định đúng đắn.

Thông tin du học Hàn Quốc

Tại Hàn Quốc có rất nhiều trường đại học nổi tiếng để bạn lựa chọn. Mỗi trường đều có những điều kiện nhập học khác nhau. Để tìm hiểu các thông tin như điều kiện, chi phí, lộ trình du học như thế nào bạn vào tin tuyển sinh du học tại Hàn Quốc để tìm hiểu điều kiện nhập học của từng trường. Việc tìm hiểu kỹ, những thông tin về điều kiện nhập học, thì hồ sơ chuẩn bị xin visa du học của bạn sẽ đầy đủ và chính xác hơn.

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ VÀ LỘ TRÌNH ĐÓNG TIỀN CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC HÀN QUỐC (D4-1)

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ VÀ LỘ TRÌNH ĐÓNG TIỀN CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC HÀN QUỐC (D4-1)
No. Danh mục Nội dung Số tiền Thời gian đóng
1 Phi đóng đợt 1 Nộp hồ sơ – Nhập học – Làm hồ sơ du học xin thư mời bên trường. 1000 USD Khi nộp hồ sơ
2 Phi đóng đợt 2 Học phi 1 năm, Ký túc xá (6-12 tháng tùy trường), bảo hiểm, giáo trình, đăng ký nhập học bên Hàn. 7.000 USD Ngay sau khi có giấy yêu cầu nộp tiền từ trưởng Hàn Quốc gửi về.
3 Phi đóng đợt 3 Hoàn tất hồ sơ du học, vé máy bay, phi dịch vụ. 1.500 USD Ngay sau khi có visa.
Tổng chi phí(1+2+3)= 9.500 USD

DANH MỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DU HỌC HÀN QUỐC

DANH MỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DU HỌC HÀN QUỐC
DANH MỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DU HỌC HÀN QUỐC

GHI CHÚ

1. Chi phi có thể đóng bằng tiền USD hoặc VNĐ quy đổi tỷ giả tại thời điểm đóng tiền.

2. Đối với học sinh có hộ khẩu miền Bắc và miền Trung (Từ Quảng Bình trở ra chi phi 9.800 USD)

3. Học sinh có nhu cầu sử dụng dịch vụ đào tạo tiếng Hàn trước khi xuất cảnh tại Trung Tâm, chi phi học đến lúc xuất cảnh là 8 triệu đồng(đã bao gồm tiền học, ở ký túc xá).

4. Gởi trên chưa bao gồm khám sức khỏe, khám covit (nếu có), xác thực hồ sơ ( dấu tìm )

DẦU TÍM: Là quy trình xác nhận hợp thức hóa một văn bản được cấp ở Việt Nam thông qua việc xác thực chữ ki trên văn bản và tư cách của người ki văn bản đó. Sau khi được hợp pháp hóa, văn bản đó có đủ giá trị pháp lý để được công nhận ở nước ngoài.

@ Những giấy tờ cần hợp pháp hóa bao gồm: Văn bằng, chứng chỉ giáo dục, đào tạo, chứng nhận y tế, lý lịch tư pháp, giấy tờ và tài liệu khác có thể được chứng nhận theo quy định của pháp luật.

Lưu ý. Từ Bình Định trở vào phía Nam thì hợp pháp hóa tại Lãnh sự quan HCM học sinh có hộ khẩu ở Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi làm ở Lãnh sự quản Đà Nẵng, những tỉnh thành còn lại thì làm ở Đại sứ quán Hà Nội.

***Cọc chống trốn: 2000USD, sau 1 năm trường trả lại.

Search Google: Danh sách tất cả các trường Cao Đẳng tại Hàn Quốc, Danh sách tất cả các trường Cao Đẳng Đại Học tại Hàn Quốc, danh sách tất cả các trường Đại Học tại Hàn Quốc, du học Hàn Quốc Hệ cao đẳng, các trường cao đẳng Hàn Quốc tốt nhất hiện nay, danh sách các Trường du học Nghề Hàn Quốc, tổng hợp Du học Hàn Quốc hệ Cao đẳng

Liên hệ tư vấn đi du học nước ngoài

Để được tư vấn cụ thể và chính xác nhất, học sinh hãy liên hệ trực tiếp với công ty tư vấn du học Nobita qua hotline hoặc nhắn tin với chúng tôi qua Zalo hay Facebook Messenger. Công ty Nobita có 15 năm kinh nghiệm trong tuyển sinh du học Hàn Quốc và đào tạo tiếng Hàn. Không những vậy tại công ty Nobita còn quy tụ đội ngũ tư vấn viên, giảng viên tâm huyết. Hỗ trợ định hướng du học và hỗ trợ làm thủ tục nhanh gọn để các em được đặt chân đến đất nước Hàn Quốc xinh đẹp trong thời gian sớm nhất.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN  THƯƠNG MẠI  DỊCH VỤ NOBITA

  • Địa chỉ: Tòa nhà 430 – khu phức hợp Sunshine, Hồ Thị Hương, Xuân An, Long Khánh, Đồng Nai
  • Địa chỉ: Số 28 đường số 1, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TpHCM
  • Điện thoại: 0934042379
  • Mã số thuế: 0315205138
  • Fb: Fb.com/xuatkhaulaodongvaduhocnuocngoai
  • Website: duhocvalaodong.com

Tham khảo thêm:

Bài viết liên quan